giây
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đơn vị cơ bản đo thời gian, bằng một phần 60 của một phút: Đây là nghĩa phổ biến nhất, dùng để chỉ khoảng thời gian rất ngắn.
- Đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc: Một đơn vị đo lường trong toán học và thiên văn, dùng để chỉ góc rất nhỏ.
Động từ:
- Làm bẩn, làm dính bẩn: Chỉ việc một chất lỏng hoặc chất bẩn nào đó rơi, văng ra và dính vào vật khác.
- Dính dáng, liên quan đến (một việc không hay): Chỉ việc vô tình hoặc cố ý có liên hệ, tham gia vào một sự việc thường là tiêu cực, rắc rối.
Tính từ:
- (Dùng cho gia cầm) Bị lây bệnh và chết hàng loạt: Mô tả tình trạng dịch bệnh lây lan nhanh trong đàn gà, vịt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chỉ còn năm giây nữa là hết giờ! (Chỉ năm khoảnh khắc rất ngắn nữa là hết thời gian.)
- Góc lệch được đo chính xác đến từng giây. (Độ lệch được tính toán rất chi tiết.)
Động từ:
- Cẩn thận kẻo nước mắm giây ra áo mới. (Hãy coi chừng để nước mắm không làm bẩn chiếc áo mới.)
- Anh ta không muốn giây vào vụ kiện tụng đó. (Anh ấy không muốn có liên quan gì đến vụ kiện đó.)
Tính từ:
- Cả đàn gà nhà bác ấy bị giây, chết gần hết. (Toàn bộ đàn gà nhà ông ấy bị lây bệnh và chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
"giây phút": khoảnh khắc, thời điểm ngắn ngủi nhưng thường có ý nghĩa.
- Những giây phút chia tay thật khó quên. (Những khoảnh khắc chia tay thật đáng nhớ.)
"giây lát": một chút thời gian rất ngắn.
- Xin chờ tôi một giây lát. (Xin hãy đợi tôi một chút.)
Biến thể và từ gần giống
- Giây góc (danh từ): đơn vị đo góc, là một phần 60 của phút góc.
- Giây bẩn (động từ): làm cho bẩn, vấy bẩn.
- Giây mình (động từ): tự làm cho mình dính vào việc không hay.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (thời gian): tích tắc, khoảnh khắc.
- Động từ (làm bẩn): vấy, bắn, dính.
- Động từ (dính dáng): dính líu, liên can, vướng vào.
Các cụm từ liên quan
Giây vào: dính vào, mắc vào (một việc rắc rối).
- Đừng để giây vào chuyện của họ. (Đừng để bản thân bị lôi kéo vào chuyện của họ.)
Giây bệnh: (gia cầm) bị lây bệnh.
- Gà con dễ bị giây bệnh vào mùa mưa. (Gà con dễ bị lây bệnh khi trời mưa.)
Thành ngữ liên quan
Chốc lát, giây lát: chỉ một thời gian rất ngắn.
- Công việc này chỉ tốn giây lát thôi. (Công việc này chỉ mất một chút thời gian ngắn thôi.)
Giây phút thiêng liêng: khoảnh khắc trang nghiêm và ý nghĩa.
- Đó là giây phút thiêng liêng của cả dân tộc. (Đó là khoảnh khắc ý nghĩa và trang trọng.)
- 1 dt 1. Đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút: Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy 2. (toán) Đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc: Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc.
- 2 đgt 1. Rớt vào làm cho bẩn: Mực giây ra quần 2. Dính dáng vào: Giây vào một việc rắc rối 3. Liên quan đến: Đừng giây với kẻ hung ác ấy.
- 3 tt Nói giống gà bị lây nên toi nhiều: Mùa này, gà bị giây, không nên thả rông.
Từ chứa "giây"
Proverbs and Idioms
- Giây làng Gôi, xôi Xuân Bảng
- Đời xưa trả báo mà chầy, đời nay trả báo một giây nhãn tiền
- Mống bên đông, vồng bên tây, chẳng mưa giây thì bão giật
- Chớp đằng đông vừa trông vừa chạy, chớp đằng tây mưa giây mưa giật, chớp đằng nam vừa làm vừa chơi, chớp đằng bắc đổ thóc ra phơi
- Cơn đằng tây chẳng mưa giây cũng bão giật
- Ai giây với hủi