uỵch

Học thuật
Thân thiện
uỵch

Một quyển sách dày rơi xuống sàn kêu uỵch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • âm thanh trầm, đục nặng nề: Dùng để mô tả âm thanh phát ra khi một vật nặng rơi xuống hoặc khi bị đánh, đấm mạnh. Âm thanh này thường gợi cảm giác về sức nặng sự đột ngột.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Đánh, đấm mạnh: Hành động dùng sức mạnh để đánh, đấm vào ai đó hoặc cái đó, thường tạo ra âm thanh đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ngã uỵch xuống sàn. ( ngã xuống sàn với một tiếng động nặng nề.)
    • Tiếng đấm uỵch vào cửa làm mọi người giật mình. (Tiếng đấm mạnh vào cửa làm mọi người giật mình.)
  • Động từ:

    • tức quá, uỵch cho thằng bạn một quả. ( tức quá, đấm cho thằng bạn một cái.)
    • Hai đứa trẻ uỵch nhau ngay giữa sân. (Hai đứa trẻ đánh nhau ngay giữa sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uỳnh uỵch": Từ láy, diễn tả âm thanh liên tiếp, nặng nề đều đều, hoặc hành động đánh đập liên tục.
    • Tiếng giã giò nghe uỳnh uỵch từ sáng sớm. (Tiếng giã giò nghe đều đều, nặng nề từ sáng sớm.)
    • Hai bên uỳnh uỵch nhau cả buổi. (Hai bên đánh nhau liên tục cả buổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Uỳnh (tính từ/động từ): Cũng dùng để tả âm thanh nặng nề hoặc hành động đánh mạnh, thường đi kèm với "uỵch" thành "uỳnh uỵch".
  • Ịch (tính từ): Âm thanh nhỏ hơn, thường mô tả tiếng động khi ngồi xuống hoặc đặt vật nặng xuống nhẹ nhàng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (âm thanh):
    • Ịch: Âm thanh nặng nhưng có thể nhỏ hơn.
    • Thịch: Âm thanh nặng, đột ngột khi vật rơi xuống nước hoặc bùn.
  • Động từ (đánh):
    • Thụi (khẩu ngữ): Đánh, đấm.
    • Bổ (khẩu ngữ): Đánh mạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Uỵch cho (một trận/mấy quả): Đánh, đấm cho ai đó một trận/mấy cái.
    • Bố tức quá, uỵch cho một trận. (Bố tức quá, đánh cho một trận.)
  • Uỵch nhau: Đánh nhau.
    • Mấy đứa trẻ con hay uỵch nhau những chuyện nhỏ. (Mấy đứa trẻ con hay đánh nhau những chuyện nhỏ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "uỵch" một mình. Từ này chủ yếu xuất hiện trong khẩu ngữ thường đi kèm với các từ khác như trong từ láy "uỳnh uỵch".

uỵch

Một quyển sách dày rơi xuống sàn kêu uỵch.

  1. I. tt. âm thanh như tiếng ngã hay tiếng đấm mạnh: ngã uỵch đấm uỵch. II. đgt., khng. Đấm, đánh: uỵch cho một trận.