ubiquitous

/ju:'bikwitəs/
tính từ
  1. đâu cũng ; đồng thời ở khắp nơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ubiquitous"

ubiquitous
Ubiquitous smartphones are seen in every public space.