unaptness

/'ʌn'æptnis/
danh từ
  1. sự thiếu năng lực
  2. tính không thích đáng, tính không thích hợp, tính không đúng lúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unaptness
A student's unaptness for mathematics is clear during the lesson.