ineptness

/i'neptitju:d/ Cách viết khác : (ineptness) /i'neptnis/
danh từ
  1. tính lạc lõng; điều lạc lõng
  2. tính dớ dẩn, tính vô lý
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ineptness
A manager's ineptness with the spreadsheet caused a simple calculation error.