unartistic

/'ʌnɑ:'tistik/
Học thuật
Thân thiện
unartistic

She finds the plain gray building unartistic.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tính nghệ thuật, thiếu thẩm mỹ: Chỉ người hoặc vật không sự nhạy cảm, hiểu biết về nghệ thuật, không khả năng đánh giá hoặc tạo ra cái đẹp theo các tiêu chuẩn thẩm mỹ.
    • Thiếu mỹ quan: Chỉ sự thiếu vắng cảm quan về cái đẹp, dẫn đến việc tạo ra hoặc lựa chọn những thứ thô kệch, không hài hòa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His approach to decorating the room was purely functional and completely unartistic. (Cách anh ấy trang trí căn phòng hoàn toàn thiên về chức năng không chút tính nghệ thuật nào.)
    • She considered the new building's design to be crude and unartistic. ( ấy cho rằng thiết kế của tòa nhà mới thô thiển thiếu thẩm mỹ.)
    • He admitted he was unartistic and had no eye for color combinations. (Anh ấy thừa nhận mình không khiếu nghệ thuật không biết phối hợp màu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phê bình: Thường được dùng trong ngữ cảnh phê bình để chỉ ra sự thiếu hụt về giá trị thẩm mỹ hoặc nghệ thuật.

    • The critic dismissed the film as an unartistic attempt at storytelling. (Nhà phê bình bác bỏ bộ phim như một nỗ lực kể chuyện thiếu tính nghệ thuật.)
  • Mô tả tính cách hoặc năng lực: Dùng để mô tả bản chất hoặc khả năng của một cá nhân.

    • Despite being a brilliant engineer, he was profoundly unartistic. (Mặc dù một kỹ sư xuất sắc, anh ta lại cực kỳ thiếu năng khiếu nghệ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-artistic (adj): Không thuộc về nghệ thuật, không mang tính nghệ thuật. (Nhấn mạnh sự không liên quan hơn sự thiếu hụt khả năng).
  • Inartistic (adj): (Gần như đồng nghĩa) Không tính nghệ thuật, không khéo léo về mặt nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Unaesthetic: Không tính thẩm mỹ, không đẹp.
  • Uncultured: Thiếu văn hóa, thiếu sự tinh tế (nghĩa rộng hơn).
  • Philistine: Người không quan tâm hoặc thù địch với nghệ thuật, văn hóa (thường dùng như danh từ).
Từ trái nghĩa
  • Artistic: tính nghệ thuật, năng khiếu nghệ thuật.
  • Aesthetic: (Thuộc về) thẩm mỹ, tính thẩm mỹ.
  • Creative: Sáng tạo.
unartistic

She finds the plain gray building unartistic.

tính từ
  1. không mỹ thuật, không nghệ thuật; thiếu mỹ quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống