inaesthetic

/,ini:s'θetik/
Học thuật
Thân thiện
inaesthetic

The critic dismissed the design as inaesthetic.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu tính thẩm mỹ, không đẹp: Chỉ cái đó vi phạm các chuẩn mực thẩm mỹ, thiếu sự tinh tế, duyên dáng hoặc vẻ đẹp. thường mang hàm ý tiêu cực về mặt thị giác hoặc nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The building's design was criticized as being harsh and inaesthetic. (Thiết kế của tòa nhà bị chỉ trích thô kệch thiếu thẩm mỹ.)
    • He peered through those inaesthetic spectacles. (Anh ta nhìn qua cặp kính không tính thẩm mỹ đó.)
    • The advertisement was considered inaesthetic and quite unintellectual. (Quảng cáo đó bị coi thiếu thẩm mỹ khá phi trí tuệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inaesthetic to the eye": khó coi, gây khó chịu cho thị giác.
    • The clutter of wires behind the desk was inaesthetic to the eye. (Mớ dây nhợ lộn xộn phía sau bàn làm việc trông rất khó coi.)
Biến thể từ gần giống
  • Unaesthetic (adj): (cách viết khác, cùng nghĩa) thiếu thẩm mỹ.
    • The unaesthetic packaging hurt the product's sales. (Bao bì thiếu thẩm mỹ đã làm ảnh hưởng đến doanh số của sản phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Unattractive: không hấp dẫn, không thu hút.
  • Unbecoming: không phù hợp, không đẹp.
  • Unsightly: khó coi, xấu xí.
Từ trái nghĩa
  • Aesthetic: tính thẩm mỹ, đẹp.
  • Beautiful: đẹp.
  • Graceful: duyên dáng, thanh thoát.
inaesthetic

The critic dismissed the design as inaesthetic.

tính từ
  1. thiếu thẩm m

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "inaesthetic"