unascertainable

/'ʌnæsə'teinəbl/
Học thuật
Thân thiện
unascertainable

The exact cause of the failure remains unascertainable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể xác minh, không thể xác định: Mô tả một sự thật, thông tin, hoặc giá trị không thể tìm ra, chứng minh, hoặc biết chắc chắn được bằng bất kỳ phương tiện nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The exact cause of the ancient civilization's collapse remains unascertainable. (Nguyên nhân chính xác cho sự sụp đổ của nền văn minh cổ đại vẫn không thể xác định được.)
    • Due to the lack of records, his true intentions are unascertainable. (Do thiếu hồ sơ, ý định thực sự của ông ta không thể xác minh.)
    • The full extent of the damage is currently unascertainable. (Mức độ thiệt hại đầy đủ hiện không thể xác định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản học thuật hoặc pháp : Thường được dùng để mô tả những yếu tố không thể chứng minh được, làm cơ sở cho lập luận hoặc phán quyết.
    • The defendant's whereabouts at the time of the crime were deemed unascertainable. (Nơicủa bị cáo tại thời điểm xảy ra tội phạm đã được xem không thể xác minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ascertainable (adj): Có thể xác minh, có thể xác định. (Từ trái nghĩa trực tiếp).
    • The date of the event is easily ascertainable from the calendar. (Ngày của sự kiện có thể dễ dàng xác định từ lịch.)
  • Indeterminable (adj): Không thể xác định, không thể quyết định. (Có nghĩa tương tự, thường dùng trong bối cảnh triết học hoặc toán học).
  • Inscrutable (adj): Không thể ra, khó hiểu, bí ẩn. (Nhấn mạnh vào tính chất khó hiểu hơn không thể chứng minh).
Từ đồng nghĩa
  • Unknowable: Không thể biết được.
  • Undeterminable: Không thể xác định.
  • Unfathomable: Không thể được, thăm thẳm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "unascertainable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "unascertainable")

unascertainable

The exact cause of the failure remains unascertainable.

tính từ
  1. không thể xác minh, không thể xác định

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự