unbelief

/'ʌnbi'li:f/
danh từ
  1. sự thiếu lòng tin, sự không tin; sự hoài nghi
  2. sự không tín ngưỡng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unbelief
A child looks up at the night sky with a sense of unbelief at the vast number of stars.