belief

/bi'li:f/
danh từ
  1. lòng tin, đức tin; sự tin tưởng
    • to have belief in something
      tin tưởngcái
    • to have belief in somebody
      tin tưởng ở ai
  2. tin tưởng
    • freedom of belief
      tự do tín ngưỡng

Idioms

  • to be beyond (past) belief
    không thể tin được
  • to the best of my belief
    theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác
  • it stahherst belief
    khó tin được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "belief"

belief
A child holds a belief that the tooth fairy will visit tonight.