belief

/bi'li:f/
Học thuật
Thân thiện
belief

A child holds a belief that the tooth fairy will visit tonight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lòng tin, đức tin, sự tin tưởng: Trạng thái tinh thần khi một người chấp nhận điều đó đúng hoặc thật, thường dựa trên cảm nhận hoặc niềm tin cá nhân hơn bằng chứng tuyệt đối.
    • Điều được tin tưởng, tín ngưỡng: Một ý tưởng, nguyên tắc hoặc hệ thống niềm tin cụ thể một người hoặc một nhóm người chấp nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her belief in justice is very strong. (Lòng tin của ấy vào công lý rất mạnh mẽ.)
    • He has a strong belief in hard work. (Anh ấy một niềm tin vững chắc vào sự chăm chỉ.)
    • Freedom of belief is a fundamental human right. (Tự do tín ngưỡng một quyền cơ bản của con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have belief in something/somebody": tin tưởng vào điều /ai đó.

    • I have great belief in his ability to succeed. (Tôi rất tin tưởng vào khả năng thành công của anh ấy.)
  • "to be beyond belief": không thể tin được, vô lý đến mức khó chấp nhận.

    • The cruelty of the act was beyond belief. (Sự tàn ác của hành động đó thật không thể tin nổi.)
  • "to the best of my belief": theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác.

    • To the best of my belief, he has never been to this city before. (Theo chỗ tôi biết chắc chắn thì anh ấy chưa từng đến thành phố này trước đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Believe (động từ): tin, tin tưởng.

    • I believe what you said. (Tôi tin những bạn nói.)
  • Believer (danh từ): người tin tưởng, tín đồ.

    • She is a firm believer in traditional medicine. ( ấy một người tin tưởng vững chắc vào y học cổ truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Faith: đức tin, lòng tin (thường mang sắc thái tôn giáo hoặc tinh thần mạnh mẽ).
  • Trust: sự tin cậy, lòng tin (nhấn mạnh vào sự phó thác, dựa dẫm).
  • Conviction: sự tin chắc, xác tín (niềm tin mạnh mẽ vững chắc).
Thành ngữ liên quan
  • It beggars belief: Khó tin được, thật khó tin (nhấn mạnh sự khó chấp nhận).

    • His explanation for being late beggars belief. (Lời giải thích cho việc đến muộn của anh ta thật khó tin được.)
  • A leap of faith: Một bước nhảy vọt của niềm tin (hành động tin tưởng vào điều đó không bằng chứng đầy đủ).

    • Starting this business was a real leap of faith. (Bắt đầu công việc kinh doanh này thực sự một bước nhảy vọt của niềm tin.)
belief

A child holds a belief that the tooth fairy will visit tonight.

danh từ
  1. lòng tin, đức tin; sự tin tưởng
    • to have belief in something
      tin tưởngcái
    • to have belief in somebody
      tin tưởng ở ai
  2. tin tưởng
    • freedom of belief
      tự do tín ngưỡng

Idioms

  • to be beyond (past) belief
    không thể tin được
  • to the best of my belief
    theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác
  • it stahherst belief
    khó tin được

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "belief"