unbias

/'ʌn'baiəs/
ngoại động từ
  1. làm cho không thành kiến, làm cho mất thành kiến (đối với ai, cái )
  2. làm cho không thiên vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "unbias"

unbias
A judge must remain unbias in every case.