unbraced

/'ʌn'breist/
tính từ
  1. ăn mặc lôi thôi (người); xộc xệch, không cài khuy (quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

unbraced
The old wooden fence stood unbraced after the storm.