unbridle

/'ʌn'braidl/
ngoại động từ
  1. thả cương
  2. (nghĩa bóng) thả lỏng, không kiềm chế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unbridle"

unbridle
A rider unbridles her horse after a long trail ride.