bridle

/'braidl/
danh từ
  1. cương (ngựa)
  2. (nghĩa bóng) sự kiềm chế
    • to put a bridle on one's desires
      kiềm chế ham muốn
  3. (hàng hải) dây cột thuyền
  4. (giải phẫu) dây hãm

Idioms

  • to give one's horse the bridle; to lay the bridle on the neck of one's horse
    buông lỏng dây cương cho tự do
ngoại động từ
  1. thắng cương (cho ngựa)
  2. (nghĩa bóng) kiềm chế
    • to bridle one's ambitions
      kiềm chế tham vọng của mình
nội động từ
  1. bridle + up hất đầu, vênh mặt (tỏ vẻ làm bộ, giận dữ, khinh bỉ)
    • to bridle up with anger
      hất đầu bực tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bridle"

bridle
The rider holds the leather bridle as she prepares to mount her horse.