unchain
/'ʌn'tʃein/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Tháo xích, mở xích, cởi xiềng xích: Hành động tháo bỏ dây xích, xiềng hoặc vật dụng tương tự đang được dùng để buộc, trói hoặc giữ chặt một người, một con vật hoặc một vật nào đó.
- Giải phóng, thả tự do (nghĩa bóng): Hành động giải thoát ai đó hoặc điều gì đó khỏi sự kìm hãm, ràng buộc hoặc kiểm soát.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The zookeeper will unchain the gate to clean the enclosure. (Người trông coi vườn thú sẽ mở xích cổng để dọn dẹp chuồng thú.)
- After years of captivity, the political prisoners were finally unchained and released. (Sau nhiều năm bị giam cầm, các tù nhân chính trị cuối cùng cũng được tháo xiềng xích và thả tự do.)
- The new software update will unchain the device's full processing power. (Bản cập nhật phần mềm mới sẽ giải phóng toàn bộ sức mạnh xử lý của thiết bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to unchain oneself from something": Tự giải thoát bản thân khỏi điều gì đó (thường là trừu tượng).
- She worked hard to unchain herself from her past debts. (Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để tự giải thoát mình khỏi những món nợ trong quá khứ.)
Biến thể và từ gần giống
- Chain (n): Dây xích, xiềng xích.
- Chain (v): Xích lại, trói buộc.
- Unchained (adj): Đã được tháo xích, đã được giải phóng.
- He felt like an unchained spirit after quitting his stressful job. (Anh ấy cảm thấy như một linh hồn được giải phóng sau khi nghỉ việc căng thẳng.)
Từ đồng nghĩa
- Release: thả ra, phóng thích.
- Unshackle: tháo gông cùm, giải phóng.
- Free: giải phóng, thả tự do.
- Liberate: giải phóng.
Từ trái nghĩa
- Chain: xích lại, trói buộc.
- Shackle: đóng gông, xiềng xích.
- Restrain: kiềm chế, kìm hãm.
- Confine: giam giữ, hạn chế.
ngoại động từ
- tháo xích, mở xích