unchangeableness

/ʌn'tʃeindʤəblnis/
Học thuật
Thân thiện
unchangeableness

The unchangeableness of the mountain's shape is a constant through the ages.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất không thay đổi, sự bất biến: Chất lượng của việc không thể thay đổi hoặc xu hướng rõ rệt để duy trì nguyên trạng, không bị biến đổi theo thời gian hoặc hoàn cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unchangeableness of natural laws is a fundamental principle in physics. (Tính bất biến của các định luật tự nhiên một nguyên tắc cơ bản trong vật lý học.)
    • He was amazed by the unchangeableness of her daily routine over the years. (Anh ấy kinh ngạc trước sự không thay đổi trong thói quen hàng ngày của ấy qua nhiều năm.)
    • The doctrine emphasizes the unchangeableness of divine truth. (Giáo nhấn mạnh tính không thể thay đổi của chân lý thần thánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the unchangeableness of": tính bất biến của (một nguyên tắc, sự thật, hay trạng thái).
    • Philosophers have long debated the unchangeableness of human nature. (Các triết gia từ lâu đã tranh luận về tính bất biến của bản chất con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Unchangeable (adj): không thể thay đổi, bất biến.
    • an unchangeable decision (một quyết định không thể thay đổi)
  • Immutable (adj): bất biến, không thay đổi được (thường trang trọng hơn).
    • immutable laws (những quy luật bất biến)
  • Constancy (n): tính kiên định, sự không thay đổi (thường chỉ sự trung thành hoặc ổn định trong cảm xúc, hành vi).
  • Permanence (n): tính vĩnh viễn, sự lâu dài.
Từ đồng nghĩa
  • Immutability: tính bất biến.
  • Invariability: tính không thay đổi, tính cố định.
  • Stability: sự ổn định, tính bền vững.
  • Fixedness: tính cố định, sự không di dịch.
Từ trái nghĩa
  • Changeableness: tính có thể thay đổi, tính hay thay đổi.
  • Variability: tính biến đổi, tính không ổn định.
  • Fluidity: tính linh hoạt, tính dễ biến đổi.
  • Instability: sự bất ổn, tính không ổn định.
unchangeableness

The unchangeableness of the mountain's shape is a constant through the ages.

danh từ
  1. tính chất không thay đổi

Từ đồng nghĩa