changeability

/,tʃeindʤə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
changeability

The weather's changeability means you should always carry an umbrella.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Tính dễ thay đổi, tính hay thay đổi: Chất lượng hoặc đặc điểm của một sự vật, hiện tượng có thể thay đổi một cách thường xuyên, nhanh chóng hoặc không ổn định. nhấn mạnh vào khả năng biến đổi, không cố định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The changeability of the weather makes planning outdoor activities difficult. (Tính hay thay đổi của thời tiết khiến việc lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời trở nên khó khăn.)
    • One of the challenges in working with him is his emotional changeability. (Một trong những thách thức khi làm việc với anh ta tính dễ thay đổi cảm xúc của anh ấy.)
    • The stock market is known for its constant changeability. (Thị trường chứng khoán được biết đến với tính dễ biến động không ngừng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inherent changeability": tính dễ thay đổi vốn , cố hữu.

    • The inherent changeability of fashion trends drives the industry. (Tính dễ thay đổi vốn có của xu hướng thời trang thúc đẩy ngành công nghiệp này.)
  • "susceptible to changeability": dễ bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi, dễ dao động.

    • Public opinion on this issue is susceptible to changeability. (Dư luận về vấn đề này rất dễ dao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Changeable (adj): có thể thay đổi, hay thay đổi, dễ biến đổi.
    • changeable weather (thời tiết thất thường)
  • Unchangeability (n): tính không thể thay đổi, tính bất biến (từ trái nghĩa).
  • Mutability (n): tính có thể thay đổi, tính biến dị (thường dùng trong văn chương hoặc bối cảnh triết học/trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Variability: tính biến thiên, tính không ổn định.
  • Instability: tính không ổn định, tính bấp bênh.
  • Fluctuation: sự dao động, sự lên xuống thất thường.
  • Inconstancy: tính không kiên định, tính hay thay đổi (thường chỉ cảm xúc, lòng trung thành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ nào trực tiếp hình thành từ danh từ "changeability".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "changeability".)

changeability

The weather's changeability means you should always carry an umbrella.

danh từ
  1. tính dễ thay đổi, tính hay thay đổi

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "changeability"