uncharted

/'ʌn'tʃɑ:tid/
tính từ
  1. chưa thám hiểm
    • uncharted region
      miền chưa thám hiểm, miền chưa dấu chân người đi đến
  2. (địa ,địa chất) chưa ghi trên bản đồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

uncharted
The ship sails into uncharted waters.