unchurch

/'ʌn'tʃə:tʃ/
ngoại động từ
  1. (tôn giáo) rút phép thông công; khai trừ khỏi giáo hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unchurch
The congregation voted to unchurch the member who violated the core tenets.