unclasp

/'ʌn'klɑ:sp/
Học thuật
Thân thiện
unclasp

She unclasped the silver bracelet from her wrist.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Mở móc, tháo móc: Hành động mở hoặc tháo một cái móc, khóa, hoặc vật dụng tương tự để thả ra hoặc mở ra.
    • Buông ra, nới lỏng: Hành động thả lỏng hoặc buông ra một vật đang được giữ chặt, thường bằng tay.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • She unclasped her necklace before going to bed. ( ấy tháo móc dây chuyền trước khi đi ngủ.)
    • He gently unclasped the child's hand from his arm. (Anh ấy nhẹ nhàng buông bàn tay đang nắm chặt của đứa trẻ ra khỏi cánh tay mình.)
    • The bracelet is easy to unclasp with one hand. (Chiếc vòng tay rất dễ mở móc bằng một tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to unclasp one's hands": buông lỏng hai bàn tay đang đan vào nhau hoặc nắm chặt.
    • After praying, she unclasped her hands. (Sau khi cầu nguyện, ấy buông lỏng đôi tay đang chắp lại.)
  • "to unclasp a hold": thả lỏng hoặc buông bỏ sự nắm giữ.
    • The climber had to unclasp his hold on the rope to grab the next one. (Người leo núi phải buông tay nắm sợi dây thừng này ra để nắm lấy sợi tiếp theo.)
Biến thể từ gần giống
  • Clasp (động từ/ danh từ): cài móc, nắm chặt / cái móc, cái khóa.
    • He gave her hand a reassuring clasp. (Anh ấy nắm chặt tay ấy một cách trấn an.)
  • Unfasten (động từ): mở, tháo, cởi (một cách chung chung).
    • Please unfasten your seatbelt. (Xin hãy tháo dây an toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Unfasten: mở, tháo, cởi.
  • Undo: mở, tháo, cởi.
  • Release: thả ra, buông ra.
  • Loosen: nới lỏng.
Từ trái nghĩa
  • Clasp: cài móc, nắm chặt.
  • Fasten: cài, buộc, gài chặt.
  • Secure: cố định, buộc chặt.
unclasp

She unclasped the silver bracelet from her wrist.

ngoại động từ
  1. mở móc, tháo móc (vòng đồng hồ đeo tay)
  2. buông (ai) ra; nới (tay) ra

Từ trái nghĩa

Từ gần giống