clasp

/klɑ:sp/
danh từ
  1. cái móc, cái gài
  2. sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai)
ngoại động từ
  1. cài, gài, móc
    • to clasp a bracelet round one's wrist
      cái vòng vào cổ tay
  2. ôm chặt, nắm chặt, siết chặt
    • to clasp somebody in one's arms
      ôm chặt ai trong cánh tay
    • to clasp hands
      siết chặt ai

Idioms

  • to clasp one's hands
    đan tay vào nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "clasp"

Từ có nhắc đến "clasp"

clasp
The child clasped her hands together in excitement.