unclipped

/'ʌn'klipt/
Học thuật
Thân thiện
unclipped

The gardener left the unclipped rosebushes to grow naturally.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị cắt, không bị xén, để nguyên: Trạng thái của một thứ đó (như tóc, cây cối, lông thú) chưa bị cắt tỉa hoặc cắt ngắn đi.
    • Chưa bị bấm, chưa bị : Thường dùng cho các vật như , phiếu, coupon chưa bị cắt rời hoặc đóng dấu để xác nhận đã sử dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She prefers her hair unclipped and flowing down her back. ( ấy thích để tóc không cắt, xõa dài xuống lưng.)
    • The gardener left the hedge unclipped to encourage wildlife. (Người làm vườn để hàng rào cây không xén để khuyến khích động vật hoang dã.)
    • Please present your unclipped ticket for inspection. (Vui lòng trình chưa bấm để kiểm tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unclipped wings": (nghĩa bóng) sự tự do không bị kiềm chế, không bị hạn chế.
    • The artist was given unclipped wings to explore his creativity. (Nghệ sĩ được trao sự tự do không giới hạn để khám phá sáng tạo của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Clip (động từ): cắt, xén, bấm.
    • I need to clip my nails. (Tôi cần cắt móng tay.)
  • Clipped (tính từ): đã được cắt/xén/bấm.
    • He spoke in clipped tones. (Anh ta nói bằng giọng điệu ngắn gọn, dứt khoát.)
Từ đồng nghĩa
  • Untrimmed: chưa được tỉa, chưa được cắt gọn.
  • Uncut: chưa cắt, nguyên bản (thường dùng cho đá quý, phim, sách).
  • Intact: nguyên vẹn, chưa bị đụng chạm.
Từ trái nghĩa
  • Clipped: đã cắt, đã xén.
  • Trimmed: đã được tỉa gọn.
  • Punched: đã bị bấm lỗ ().
unclipped

The gardener left the unclipped rosebushes to grow naturally.

tính từ
  1. không xén, không cắt, không hớt
  2. chưa bấm, chưa đầu ( xe...)

Từ tương tự