untrimmed

/' n'trimd/
tính từ
  1. không xén (hàng rào); không sang sửa, không dọn dẹp (vườn)
  2. không tô điểm, không trang sức (...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

untrimmed
The gardener left the hedge untrimmed for the whole season.