uncollected
/'ʌnkə'lektid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chưa được thu gom, chưa được lấy đi: Dùng để mô tả những thứ đã được để ra hoặc chờ đợi để được lấy đi nhưng vẫn chưa được thực hiện.
- Chưa được thu (tiền, nợ, thuế): Chỉ việc tiền bạc, khoản nợ hoặc thuế đáng lẽ phải được thu nhưng vẫn chưa được thanh toán hoặc thu về.
- Không tập trung, phân tán: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Mô tả trạng thái tư tưởng hoặc sự chú ý không tập trung vào một điểm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The uncollected trash began to smell. (Rác chưa được thu gom bắt đầu bốc mùi.)
- The company has millions in uncollected debts. (Công ty có hàng triệu khoản nợ chưa được thu.)
- He was fined for uncollected taxes. (Anh ta bị phạt vì thuế chưa nộp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"uncollected mail": thư từ chưa được lấy từ hộp thư hoặc bưu điện.
- There was a pile of uncollected mail at the post office. (Có một chồng thư chưa được lấy ở bưu điện.)
"uncollected fees": các khoản phí chưa được thu.
- The school is struggling with uncollected tuition fees. (Trường học đang gặp khó khăn với các khoản học phí chưa được thu.)
Biến thể và từ gần giống
Collect (động từ): thu gom, sưu tầm, thu tiền.
- They collect recyclables every Monday. (Họ thu gom đồ tái chế vào mỗi thứ Hai.)
Collected (tính từ): đã được thu gom; điềm tĩnh, bình tĩnh.
- The data has been collected. (Dữ liệu đã được thu thập.)
- She remained collected during the crisis. (Cô ấy vẫn bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng.)
Từ đồng nghĩa
- Outstanding: chưa thanh toán, còn tồn đọng (thường dùng cho nợ, hóa đơn).
- Unclaimed: chưa được nhận, chưa được lấy.
- Unpaid: chưa thanh toán.
Từ trái nghĩa
- Collected: đã được thu gom; đã được thanh toán.
- Paid: đã trả tiền.
- Gathered: đã được tập hợp.
tính từ
- không tập hợp, không tập trung, không thu góp lại
- không tập trung tư tưởng; không bình tĩnh, bối rối
- không thu (thuế)