uncollected

/'ʌnkə'lektid/
Học thuật
Thân thiện
uncollected

Uncollected trash bags line the curb on a sunny morning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được thu gom, chưa được lấy đi: Dùng để mô tả những thứ đã được để ra hoặc chờ đợi để được lấy đi nhưng vẫn chưa được thực hiện.
    • Chưa được thu (tiền, nợ, thuế): Chỉ việc tiền bạc, khoản nợ hoặc thuế đáng lẽ phải được thu nhưng vẫn chưa được thanh toán hoặc thu về.
    • Không tập trung, phân tán: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Mô tả trạng thái tư tưởng hoặc sự chú ý không tập trung vào một điểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The uncollected trash began to smell. (Rác chưa được thu gom bắt đầu bốc mùi.)
    • The company has millions in uncollected debts. (Công ty hàng triệu khoản nợ chưa được thu.)
    • He was fined for uncollected taxes. (Anh ta bị phạt thuế chưa nộp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uncollected mail": thư từ chưa được lấy từ hộp thư hoặc bưu điện.

    • There was a pile of uncollected mail at the post office. ( một chồng thư chưa được lấybưu điện.)
  • "uncollected fees": các khoản phí chưa được thu.

    • The school is struggling with uncollected tuition fees. (Trường học đang gặp khó khăn với các khoản học phí chưa được thu.)
Biến thể từ gần giống
  • Collect (động từ): thu gom, sưu tầm, thu tiền.

    • They collect recyclables every Monday. (Họ thu gom đồ tái chế vào mỗi thứ Hai.)
  • Collected (tính từ): đã được thu gom; điềm tĩnh, bình tĩnh.

    • The data has been collected. (Dữ liệu đã được thu thập.)
    • She remained collected during the crisis. ( ấy vẫn bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Outstanding: chưa thanh toán, còn tồn đọng (thường dùng cho nợ, hóa đơn).
  • Unclaimed: chưa được nhận, chưa được lấy.
  • Unpaid: chưa thanh toán.
Từ trái nghĩa
  • Collected: đã được thu gom; đã được thanh toán.
  • Paid: đã trả tiền.
  • Gathered: đã được tập hợp.
uncollected

Uncollected trash bags line the curb on a sunny morning.

tính từ
  1. không tập hợp, không tập trung, không thu góp lại
  2. không tập trung tư tưởng; không bình tĩnh, bối rối
  3. không thu (thuế)

Từ trái nghĩa