uncomparably

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Một cách không thể so sánh được, vượt trội hơn hẳn: "uncomparably" dùng để nhấn mạnh rằng một điều đó vượt trội đến mức không thể so sánh với bất kỳ thứ khác. thường mang ý nghĩa tích cực, chỉ sự xuất sắc tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • ( ấy năng khiếu toán học một cách không thể so sánh được.)
  • (Vẻ đẹp của hoàng hôn thật sự lộng lẫy đến mức không sánh bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Uncomparably + tính từ": Dùng để nhấn mạnh mức độ của tính từ đi kèm.

    • The new technology is uncomparably advanced. (Công nghệ mới tiên tiến hơn hẳn, không sánh kịp.)
  • "Uncomparably + trạng từ": Nhấn mạnh cách thức thực hiện hành động.

    • He performed uncomparably well in the competition. (Anh ấy đã trình diễn xuất sắc đến mức không ai sánh bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Uncomparable (tính từ): Không thể so sánh được, vô song.

    • The uncomparable beauty of the landscape left everyone speechless. (Vẻ đẹp vô song của phong cảnh khiến mọi người không nói nên lời.)
  • Incomparably (trạng từ): Đồng nghĩa với "uncomparably", mang nghĩa tương tự.

    • She is incomparably talented. ( ấy tài năng một cách không thể so sánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Incomparably: Một cách không thể so sánh.
  • Matchlessly: Một cách vô song, không ai sánh kịp.
  • Peerlessly: Một cách xuất sắc, không đối thủ.
Các cụm từ liên quan
  • To be uncomparably better: Tốt hơn hẳn, vượt trội.
    • This version is uncomparably better than the previous one. (Phiên bản này tốt hơn hẳn so với phiên bản trước.)
Thành ngữ liên quan
  • Second to none: Không thua kém ai, xuất sắc nhất.
    • Her dedication to work is second to none. (Sự tận tụy của ấy với công việc không ai sánh bằng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

uncomparably
She is uncomparably gifted in playing the piano.