unconcern

/'ʌnkən'sə:n/
danh từ
  1. tính lãnh đạm; sự vô tình, sự hờ hững, sự không quan tâm
  2. tính vô tư lự; sự không lo lắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unconcern"

unconcern
He shows complete unconcern about the approaching deadline.