concern

/kən'sə:n/
danh từ
  1. (+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
    • that has no concern with the question
      cái đó không liên quan tới vấn đề ấy cả
  2. (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần
    • to have no concern in an affair
      không lợi trong một việc nào
    • to have a concern in a business
      cổ phần trong một việc kinh doanh
  3. việc, chuyện phải lo
    • it's no concern of mine
      đó không phải việc của tôi
  4. sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm
    • to be filled with concern
      đầy lo ngại
    • to notice with deep concern that...
      rất lo ngại, thấy rằng...
  5. hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh
  6. (thông tục) cái, vật ()
    • the whole concern was smashed
      tất cả cái đó bị đập tan

Idioms

  • to give oneself no concern about
    không biết đến, không quan tâm đến
ngoại động từ
  1. liên quan, dính líu tới; nhúng vào
    • that doesn't concern you at all
      việc đó không dính líu tới anh
    • don't concern yourself with other people's affairs
      đừng nhúng vào việc của người khác
    • I'm not concerned
      không phải việc tôi
  2. lo lắng, băn khoăn; quan tâm
    • please don't be concerned about me
      đừng lo cho tôi
    • everybody was concerned at the news
      mọi người đều lo lắng tin tức đó

Idioms

  • as concerns
    về việc, đối với
  • as far as I'm concerned
    về phần tôi, đối với tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

concern
The new business concern opened its doors on Main Street.