unconsidered

/'ʌnkən'sidəd/
tính từ
  1. không cân nhắc, không suy nghĩ
    • unconsidered act
      hành động không suy nghĩ
  2. bị coi khinh, bị xem rẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unconsidered
A student writes an unconsidered answer on a test.