uncrossed

/'ʌn'krɔst/
tính từ
  1. không bắt chéo (chân), không khoanh lại (tay)
  2. chưa ai đi qua (sa mạc)
  3. (tài chính) không gạch chéo (ngân phiếu)
  4. không bị cản trở, không bị cãi lại, không bị làm trái ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

uncrossed
She sits with her legs uncrossed and her hands folded in her lap.