engrossed

Adjective
  1. được chép, viết một cách trang trọng bằng chữ to rõ ràng ( dụ: chiến công, hay tài liệu về pháp luật)
  2. mải, dồn hết tâm trí vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "engrossed"

engrossed
The student is engrossed in reading a thick book at the library table.