uncrowned

/'ʌn'kraund/
Học thuật
Thân thiện
uncrowned

The uncrowned king of the jungle watched over his pride from atop a large, sun-warmed rock.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa làm lễ đăng quang, chưa chính thức đội vương miện: Dùng để miêu tả một người quyền lực hoặc địa vị của một vị vua nhưng chưa trải qua nghi thức đăng quang chính thức.
    • quyền lực thực tế nhưng không danh hiệu chính thức: Dùng một cách ẩn dụ để chỉ một người hoặc thực thể ảnh hưởng tối cao trong một lĩnh vực nào đó, mặc dù không nắm giữ danh hiệu hay chức vị chính thức tương ứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The prince remained the uncrowned king for several years after his father's death. (Vị hoàng tử vẫn ông vua chưa đăng quang trong nhiều năm sau cái chết của cha mình.)
    • In the world of fashion, she is often called the uncrowned queen. (Trong thế giới thời trang, ấy thường được gọi là nữ hoàng không ngai.)
    • He was the uncrowned leader of the political movement. (Ông ấy nhà lãnh đạo không chính thức của phong trào chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the uncrowned king/queen of something": Một thành ngữ phổ biến dùng để vinh danh người được coi xuất sắc nhất, ảnh hưởng lớn nhất trong một lĩnh vực cụ thể, không danh hiệu chính thức.
    • For many fans, he is the uncrowned king of jazz piano. (Đối với nhiều người hâm mộ, anh ấy ông vua không ngai của piano jazz.)
Biến thể từ gần giống
  • Uncrowned (adj): dạng tính từ duy nhất. Không danh từ hay động từ trực tiếp liên quan.
  • Crown (v): Làm lễ đăng quang, trao vương miện. (Đây từ gốc, mang nghĩa trái ngược).
    • The archbishop will crown the new monarch next week. (Tổng giám mục sẽ làm lễ đăng quang cho vị quân chủ mới vào tuần tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Unofficial: không chính thức.
  • De facto: (từ Latinh) trên thực tế, không phải trên danh nghĩa.
  • Unanointed: chưa được xức dầu tấn phong (theo nghi lễ tôn giáo).
Từ trái nghĩa
  • Crowned: đã đăng quang, đã đội vương miện.
  • Official: chính thức.
  • Anointed: đã được xức dầu tấn phong.
Thành ngữ liên quan
  • The power behind the throne: Người thực sự nắm quyền lực đằng sau ngai vàng (người đưa ra quyết định thay cho người danh hiệu chính thức). Cụm này nhấn mạnh quyền lực ngầm, trong khi "uncrowned" có thể nhấn mạnh sự công nhận rộng rãi về địa vị.
    • She was the uncrowned queen of the industry, while her brother was merely the power behind the throne at the family company. ( ấy nữ hoàng không ngai của ngành công nghiệp, trong khi anh trai chỉ thế lực đằng sau ngai vàng tại công ty gia đình.)
uncrowned

The uncrowned king of the jungle watched over his pride from atop a large, sun-warmed rock.

tính từ
  1. chưa làm lễ đội miện (vua)
  2. hành quyền vua ( quyền nhưng không chức vị của vua)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa