uncrowned

/'ʌn'kraund/
tính từ
  1. chưa làm lễ đội miện (vua)
  2. hành quyền vua ( quyền nhưng không chức vị của vua)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

uncrowned
The uncrowned king of the jungle watched over his pride from atop a large, sun-warmed rock.