unculled

/'ʌn'kʌld/
Học thuật
Thân thiện
unculled

The gardener left the unculled roses to grow wild.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được hái, không bị ngắt: Dùng để mô tả những bông hoa, trái cây hoặc thực vật khác vẫn còn nguyên trên cây, chưa bị hái xuống hoặc thu hoạch.
    • Không bị loại bỏ: Trong ngữ cảnh rộng hơn, có thể chỉ những thứ chưa bị lược bớt, chọn lọc hoặc loại bỏ khỏi một nhóm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unculled roses in the garden continued to bloom wildly. (Những bông hồng chưa bị hái trong vườn tiếp tục nở rộ.)
    • We left some apples unculled for the birds to eat. (Chúng tôi để lại một vài quả táo không hái cho chim ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unculled data": dữ liệu thô, chưa qua xử lý hoặc lọc lựa.

    • The report was based on unculled data from the survey. (Báo cáo dựa trên dữ liệu thô chưa qua xử lý từ cuộc khảo sát.)
  • "unculled herd": đàn gia súc chưa bị giảm số lượng (thông qua việc loại bỏ những con yếu).

    • The unculled herd grew too large for the pasture. (Đàn gia súc chưa bị giảm số lượng đã phát triển quá lớn so với đồng cỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cull (động từ): hái, ngắt (hoa, quả); tuyển chọn, loại bỏ (những thứ kém chất lượng).

    • The farmer will cull the damaged fruits. (Người nông dân sẽ loại bỏ những trái cây bị .)
  • Unharvested (tính từ): chưa được thu hoạch.

    • The unculled and unharvested wheat stood in the field. (Lúa mì chưa bị hái chưa được thu hoạch vẫn đứng trên cánh đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Unpicked: chưa được hái, nhặt.
  • Untrimmed: chưa được tỉa, chưa được cắt xén.
  • Unselected: chưa được chọn lọc.
Từ trái nghĩa
  • Culled: đã được hái, đã bị loại bỏ.
  • Harvested: đã được thu hoạch.
  • Selected: đã được chọn lọc.
unculled

The gardener left the unculled roses to grow wild.

tính từ
  1. không hái (hoa...)

Từ gần giống