uncultured

/'ʌn'kʌltʃəd/
Học thuật
Thân thiện
uncultured

An uncultured person never visits museums or art galleries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu văn hóa, thiếu giáo dục: Dùng để miêu tả một người không sự tinh tế, hiểu biết về nghệ thuật, văn hóa, phong tục hoặc cách cư xử lịch sự trong xã hội.
    • Thô lỗ, không tinh tế: Chỉ hành vi, lời nói hoặc thị hiếu thiếu sự trau chuốt, tinh tế thường thấynhững ngườihọc thức trải nghiệm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His uncultured remarks at the art exhibition offended many guests. (Những nhận xét thiếu văn hóa của anh ta tại triển lãm nghệ thuật đã xúc phạm nhiều vị khách.)
    • She considered him uncultured because he had never been to a classical music concert. ( ấy cho rằng anh ta thiếu văn hóa chưa từng tham dự một buổi hòa nhạc cổ điển nào.)
    • It was an uncultured way to behave at a formal dinner. (Đó một cách cư xử thô lỗ trong một bữa tối trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uncultured tastes": thị hiếu thô thiển, thiếu tinh tế.

    • The decor was criticized for its uncultured tastes. (Cách trang trí bị chỉ trích thị hiếu thô thiển.)
  • "deemed uncultured": bị coi thiếu văn hóa.

    • Such loud behavior is deemed uncultured in this society. (Hành vi ồn ào như vậy bị coi thiếu văn hóa trong xã hội này.)
Biến thể từ gần giống
  • Uncultivated (adj): (nghĩa gốc) chưa được cày cấy, khai khẩn; (nghĩa bóng) chưa được trau dồi, thiếu giáo dục.

    • His mind remained uncultivated. (Tâm trí anh ta vẫn thiếu sự trau dồi.)
  • Philistine (n/adj): người thực dụng, thiếu hiểu biết/đánh giá nghệ thuật văn hóa; tính chất như vậy.

    • He was accused of having philistine attitudes towards poetry. (Anh ta bị cho thái độ thực dụng, thiếu hiểu biết đối với thơ ca.)
Từ đồng nghĩa
  • Unrefined: thô thiển, không tinh tế.
  • Uncivilized: thiếu văn minh.
  • Crude: thô lỗ, thô thiển.
  • Boorish: quê mùa, thô lỗ.
Từ trái nghĩa
  • Cultured: văn hóa, lịch duyệt.
  • Cultivated: đã được trau dồi, có học thức.
  • Refined: tinh tế, lịch sự.
  • Sophisticated: sành điệu, tinh vi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực có thể bị coi xúc phạm hoặc kiêu ngạo khi dùng để miêu tả người khác. Nên thận trọng khi sử dụng.
  • Thường dùng để phê phán sự thiếu hiểu biết về các chuẩn mực xã hội, nghệ thuật cao cấp hoặc phong tục, hơn để chỉ trình độ học vấn chung chung.
uncultured

An uncultured person never visits museums or art galleries.

tính từ
  1. không được cày cấy trồng trọt
  2. không giáo dục, không văn hoá

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự