underlaid

/,ʌndə'lei/
thời quá khứ của underlie
ngoại động từ underlaid
  1. đặt bên dưới
  2. đỡ, trụ
danh từ
  1. giấy lót (dưới chữ in cho chữ in nổi lên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

underlaid
A printer carefully places an underlaid sheet beneath the type.