underprivileged

/'ʌndə'privilidʤd/ Cách viết khác : (unprivileged) /'ʌn'privilidʤd/
tính từ
  1. bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những người khác
  2. (thuộc) tầng lớp xã hội dưới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

underprivileged
A young volunteer hands a book to an underprivileged child in a community center.