underprivileged

/'ʌndə'privilidʤd/ Cách viết khác : (unprivileged) /'ʌn'privilidʤd/
Học thuật
Thân thiện
underprivileged

A young volunteer hands a book to an underprivileged child in a community center.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị thiệt thòi, không được hưởng đầy đủ quyền lợi: Dùng để mô tả một người hoặc nhóm người không được những quyền lợi, cơ hội hoặc điều kiện sống cơ bản hầu hết các thành viên khác trong xã hội được.
    • Thuộc về tầng lớp dưới, hoàn cảnh khó khăn: Chỉ những người sống trong điều kiện kinh tế - xã hội thấp, thường đi kèm với sự thiếu thốn về giáo dục, chăm sóc sức khỏe các dịch vụ xã hội khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The charity focuses on helping underprivileged children. (Tổ chức từ thiện tập trung giúp đỡ trẻ em hoàn cảnh khó khăn.)
    • Many underprivileged families cannot afford healthcare. (Nhiều gia đình thiệt thòi không khả năng chi trả dịch vụ chăm sóc sức khỏe.)
    • We should create more opportunities for the underprivileged. (Chúng ta nên tạo thêm cơ hội cho những người bị thiệt thòi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the underprivileged" (Danh từ số nhiều): Dùng như một danh từ tập thể để chỉ toàn bộ nhóm người hoàn cảnh thiệt thòi trong xã hội.
    • The new policy aims to support the underprivileged. (Chính sách mới nhằm hỗ trợ những người hoàn cảnh khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Underprivilege (Danh từ, ít dùng): Tình trạng thiệt thòi, thiếu thốn quyền lợi.
    • The cycle of underprivilege is hard to break. (Vòng luẩn quẩn của sự thiệt thòi rất khó để phá vỡ.)
  • Disadvantaged (Tính từ): Bất lợi, thiệt thòi. (Từ đồng nghĩa gần, thường dùng thay thế cho "underprivileged").
Từ đồng nghĩa
  • Disadvantaged: Ở thế bất lợi, thiệt thòi.
  • Deprived: Bị tước đoạt, thiếu thốn (nhấn mạnh sự mất mát hoặc không những thứ cần thiết).
  • Needy: Nghèo túng, cần sự giúp đỡ.
Từ trái nghĩa
  • Privileged: đặc quyền, ưu thế.
  • Advantaged: lợi thế.
  • Wealthy: Giàu có.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh xã hội, từ thiện, giáo dục chính sách công. mang sắc thái trang trọng thể hiện sự đồng cảm.
  • Tránh dùng từ này một cách miệt thị hoặc gán nhãn. Nên dùng kèm với ngữ cảnh thể hiện sự hỗ trợ hoặc công nhận sự bất bình đẳng.
underprivileged

A young volunteer hands a book to an underprivileged child in a community center.

tính từ
  1. bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những người khác
  2. (thuộc) tầng lớp xã hội dưới

Từ trái nghĩa

Từ tương tự