privileged

/privileged/
Học thuật
Thân thiện
privileged

A lawyer shares privileged information with her client in a private meeting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đặc quyền, được hưởng đặc quyền: Chỉ trạng thái được hưởng những lợi ích, quyền lợi hoặc cơ hội đặc biệt hầu hết người khác không , thường do hoàn cảnh xuất thân, địa vị xã hội, sự giàu có hoặc quyền lực.
    • Được bảo vệ, được miễn trừ (theo luật): Trong bối cảnh pháp , chỉ thông tin hoặc giao tiếp được bảo vệ khỏi việc bị tiết lộ ra tòa án, hoặc một nhóm người không phải chịu các hình phạt thông thường.
    • Được biết đến, được tiết lộ (thông tin riêng tư): Chỉ việc được tiếp cận với kiến thức hoặc thông tin bên trong, riêng tư.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He comes from a very privileged background. (Anh ấy xuất thân từ một hoàn cảnh rất đặc quyền.)
    • The conversation between a lawyer and client is privileged. (Cuộc trò chuyện giữa luật sư thân chủ được bảo vệ [theo luật].)
    • She felt privileged to have seen the early draft of the manuscript. ( ấy cảm thấy được đặc ân khi được xem bản thảo đầu tiên của bản viết tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Privileged information": Thông tin đặc quyền, thông tin nội bộ được bảo mật.

    • As a board member, she had access to privileged information. (Với tư cách thành viên hội đồng quản trị, ấy quyền tiếp cận thông tin đặc quyền.)
  • "Privileged position": Vị trí đặc quyền, vị trí thuận lợi.

    • The company is in a privileged position in the market. (Công ty đangmột vị trí đặc quyền trên thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Privilege (Danh từ): Đặc quyền, đặc ân.

    • Education should be a right, not a privilege. (Giáo dục nên một quyền, không phải một đặc quyền.)
  • Underprivileged (Tính từ): Thiếu thốn, không đặc quyền; nghèo khó.

    • Charities often focus on helping underprivileged children. (Các tổ chức từ thiện thường tập trung giúp đỡ trẻ em thiếu thốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Advantaged: lợi thế, được ưu đãi.
  • Elite: Tinh hoa, ưu tú.
  • Confidential: Bí mật, kín (về thông tin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trực tiếp. Ý nghĩa thường được diễn đạt qua danh từ "privilege").

Thành ngữ liên quan
  • "To be privileged to do something": Cảm thấy vinh dự/được đặc ân khi được làm việc đó.
    • I was privileged to meet the great author. (Tôi cảm thấy rất vinh dự khi được gặp tác giả vĩ đại đó.)
privileged

A lawyer shares privileged information with her client in a private meeting.

tính từ
  1. đặc quyền; được đặc quyền; được đặc ân

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "privileged"