undistinguishable

/'ʌndis'tiɳgwiʃəbl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể phân biệt được: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều thứ giống hệt nhau đến mức không thể nhận ra sự khác biệt giữa chúng.
    • Không rõ ràng, mờ nhạt: Dùng để mô tả một thứ đó không đặc điểm nổi bật, dễ nhận diện, hoặc rất khó để nhận thấy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The counterfeit bills were undistinguishable from the real ones to the untrained eye. (Những tờ tiền giả không thể phân biệt được với tiền thật đối với mắt thường.)
    • From a distance, the two species of birds are undistinguishable. (Từ xa, hai loài chim này không thể phân biệt được.)
    • His contribution was so minor it was undistinguishable from the background noise. (Đóng góp của anh ấy quá nhỏ bé đến mức không rõ ràng bị lẫn vào với những tiếng ồn xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be undistinguishable from": không thể phân biệt được với cái đó, giống hệt như.
    • In the fog, the shoreline was undistinguishable from the sea. (Trong sương mù, đường bờ biển không thể phân biệt được với mặt biển.)
  • "virtually/practically undistinguishable": gần nhưkhông thể phân biệt được.
    • The synthetic material is virtually undistinguishable from genuine leather. (Chất liệu tổng hợp này gần như không thể phân biệt được với da thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Indistinguishable (adj): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) không thể phân biệt được. "Indistinguishable" thường được sử dụng phổ biến hơn "undistinguishable".
    • The twins are indistinguishable. (Cặp song sinh không thể phân biệt được.)
  • Distinguishable (adj): (từ trái nghĩa) có thể phân biệt được, rõ ràng.
    • There are distinguishable differences between the two models. ( những điểm khác biệt có thể phân biệt được giữa hai mẫu mã.)
Từ đồng nghĩa
  • Identical: giống hệt nhau.
  • Alike: tương tự, giống nhau.
  • Unrecognizable: không thể nhận ra.
  • Indiscernible: không thể nhận thấy, không thể phân biệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "undistinguishable" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng trực tiếp từ "undistinguishable".)

tính từ
  1. không thể phân biệt được; không

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống