indistinguishable
/,indis'tiɳgwiʃəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thể phân biệt được, không thể phân biệt: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều thứ giống hệt nhau đến mức không thể nhận ra sự khác biệt giữa chúng bằng mắt thường hoặc các giác quan khác.
- Giống hệt, y như nhau: Chỉ sự tương đồng hoàn toàn, đến mức coi như một.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The counterfeit bills were almost indistinguishable from the real ones. (Những tờ tiền giả gần như không thể phân biệt được với tiền thật.)
- At a distance, the two species of birds are indistinguishable. (Ở khoảng cách xa, hai loài chim này không thể phân biệt được.)
- Her voice on the recording was indistinguishable from her sister's. (Giọng nói của cô ấy trên bản ghi âm không thể phân biệt được với giọng của chị gái.)
Các cách sử dụng nâng cao
"virtually indistinguishable": gần như không thể phân biệt được.
- The copy is virtually indistinguishable from the original painting. (Bản sao gần như không thể phân biệt được với bức tranh gốc.)
"render something indistinguishable": làm cho cái gì đó không thể phân biệt được.
- The heavy fog rendered the landmarks indistinguishable. (Sương mù dày đặc khiến các mốc địa hình không thể phân biệt được.)
Biến thể và từ gần giống
Indistinguishably (trạng từ): một cách không thể phân biệt được.
- The two compounds mixed indistinguishably. (Hai hợp chất trộn vào nhau một cách không thể phân biệt được.)
Indistinguishability (danh từ): tính chất không thể phân biệt được.
- The indistinguishability of the particles is a key concept in physics. (Tính không thể phân biệt được của các hạt là một khái niệm quan trọng trong vật lý.)
Từ đồng nghĩa
- Identical: giống hệt, đồng nhất.
- Alike: giống nhau, tương tự.
- Undifferentiated: không phân biệt được, không khác biệt.
Từ trái nghĩa
- Distinguishable: có thể phân biệt được.
- Different: khác biệt.
- Distinct: riêng biệt, khác biệt rõ ràng.
tính từ
- không thể phân biệt được