undistinguished

/'ʌndis'tiɳwiʃt/
Học thuật
Thân thiện
undistinguished

The painting hung in the gallery, but its undistinguished style drew no attention.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không nổi bật, tầm thường, xoàng: Dùng để mô tả một người, sự vật, hoặc sự việc không phẩm chất, thành tích, hoặc đặc điểm đặc biệt, xuất sắc, hoặc đáng chú ý so với những cái khác cùng loại. hàm ý sự trung bình, thiếu sự khác biệt hoặc ấn tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He had an undistinguished career as a clerk. (Ông ấy một sự nghiệp tầm thường với tư cách một nhân viên văn phòng.)
    • The building's architecture is rather undistinguished. (Kiến trúc của tòa nhà khá xoàng/xuất thường.)
    • She gave an undistinguished performance in the play. ( ấy một màn trình diễn không nổi bật trong vở kịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undistinguished from": không thể phân biệt được với, trông giống hệt như.
    • The counterfeit bills were virtually undistinguished from the real ones. (Những tờ tiền giả hầu như không thể phân biệt được với tiền thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Distinguished (adj): xuất chúng, lỗi lạc, đáng kính trọng (nghĩa trái ngược).

    • He is a distinguished scientist. (Ông ấy một nhà khoa học lỗi lạc.)
  • Indistinguishable (adj): không thể phân biệt được (thường dùng về ngoại hình hoặc đặc điểm).

    • The twins are almost indistinguishable. (Cặp song sinh gần như không thể phân biệt được.)
Từ đồng nghĩa
  • Ordinary: bình thường, thông thường.
  • Mediocre: tầm thường, xoàng.
  • Unremarkable: không đáng chú ý, không đặc biệt.
  • Average: trung bình.
Từ trái nghĩa
  • Distinguished: xuất chúng, lỗi lạc.
  • Outstanding: xuất sắc, nổi bật.
  • Remarkable: đáng chú ý, phi thường.
  • Eminent: lỗi lạc, nổi tiếng.
undistinguished

The painting hung in the gallery, but its undistinguished style drew no attention.

tính từ
  1. không phân biệt
  2. tầm thường, xoàng, không bị xuyên tạc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự