insignificant

/,insig'nifikənt/
Học thuật
Thân thiện
insignificant

The new policy change was insignificant to most employees.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không quan trọng, nhỏ bé, không đáng kể: Chỉ sự vật, sự việc hoặc người rất ít giá trị, tầm ảnh hưởng hoặc ý nghĩa.
    • Tầm thường, vô nghĩa: Chỉ điều đó không ý nghĩa thực sự hoặc không đáng để chú ý đến.
    • Đáng khinh: (Văn chương) Chỉ sự đáng coi thường, không giá trị.
dụ sử dụng
  • (Sự khác biệt về giá không đáng kể, chỉ vài xu.)
  • (Anh ấy cảm thấy sự đóng góp của mình cho dự án nhỏ bé.)
  • (Họ bác bỏ lời phàn nàn của anh ta như một chi tiết vô nghĩa.)
  • (Đối với vũ trụ, những vấn đề của chúng ta có vẻ tầm thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Statistically insignificant": Không ý nghĩa thống , chỉ sự khác biệt hoặc kết quả quá nhỏ để có thể kết luận, không phải do nguyên nhân thực sự.

    • The study found a statistically insignificant correlation between the two factors. (Nghiên cứu tìm thấy mối tương quan không ý nghĩa thống giữa hai yếu tố.)
  • "Insignificant other": (Chơi chữ, mỉa mai) Người bạn đời hoặc bạn trai/bạn gái không quan trọng, trái ngược với "significant other" (người ý nghĩa quan trọng).

    • He introduced his date as his "insignificant other" as a joke. (Anh ấy giới thiệu người hẹn hò của mình như một "người không quan trọng" để đùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Insignificance (danh từ): Sự không quan trọng, tính chất tầm thường.

    • He was struck by the insignificance of human life in the grand scheme of things. (Anh ấy bị ấn tượng bởi sự nhỏ bé của cuộc sống con người trong bức tranh tổng thể.)
  • Significant (tính từ): Quan trọng, đáng kể, ý nghĩa. (Từ trái nghĩa trực tiếp).

Từ đồng nghĩa
  • Trivial: Tầm thường, vụn vặt.
  • Negligible: Không đáng kể, có thể bỏ qua.
  • Minor: Nhỏ, thứ yếu.
  • Inconsequential: Không quan trọng, khônghậu quả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "insignificant")

Thành ngữ liên quan
  • A drop in the ocean/bucket: Một giọt nước trong đại dương, chỉ điều đó quá nhỏ bé không đáng kể so với tổng thể.
    • Our donation was just a drop in the ocean compared to what was needed. (Khoản đóng góp của chúng tôi chỉ như một giọt nước trong đại dương so với nhu cầu thực tế.)
insignificant

The new policy change was insignificant to most employees.

tính từ
  1. không quan trọng, tầm thường
  2. đáng khinh
  3. vô nghĩa