undomesticated

/'ʌndə'mestikeitid/
tính từ
  1. không thạo công việc nội trợ; không màng đến việc gia đình (đàn bà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

undomesticated
He observed a herd of undomesticated horses grazing on the open plain.