untamed

/' n'teimd/
tính từ
  1. chưa được dạy thuần
  2. không được chế ngự, không nén lại, không dằn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

untamed
Wild geese fly in a V-formation across an untamed mountain lake.