unearth

/'ʌn'ə:θ/
ngoại động từ
  1. đào lên, khai quật (tử thi), bới ra
  2. (thông tục) ra, tìm ra, phát hiện
  3. làm cho chui ra (từ hang, hốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "unearth"

Từ có nhắc đến "unearth"

unearth
An archaeologist carefully unearths an ancient clay pot at a dig site.