unedifying

/'ʌn'edifaiiɳ/
tính từ
  1. không tác dụng mở mang trí óc
  2. hàm ý xấu xa, phạm đến luân thường đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unedifying
The politician's unedifying speech left the audience shaking their heads.