enlightening

Adjective
  1. làm sáng tỏ, mở mắt cho ai, khai trí cho ai
  2. khuynh hướng làm tăng kiến thức hay xua tan sự ngu dốt, thiếu hiểu biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "enlightening"

enlightening
The lecture was truly enlightening for the students.