unentitled

/'ʌnin'taitld/
Học thuật
Thân thiện
unentitled

A student feels unentitled to the award his classmate earned.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được quyền, không được phép: Dùng để mô tả một người hoặc thực thể không quyền hợp pháp, đạo đức hoặc chính thức để làm, nhận hoặc yêu cầu một điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He felt unentitled to give advice on a matter he knew little about. (Anh ấy cảm thấy mình không quyền đưa ra lời khuyên về một vấn đề anh ấy biết rất ít.)
    • Access to the confidential files is strictly for managers; junior staff are unentitled. (Việc tiếp cận các tài liệu mật chỉ dành riêng cho các quản lý; nhân viên cấp dưới không được phép.)
    • She received criticism for making unentitled claims about the company's success. ( ấy nhận chỉ trích đưa ra những tuyên bố không căn cứ về thành công của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel unentitled": cảm thấy mình không quyền hoặc không xứng đáng.
    • Despite her achievements, she often feels unentitled to praise. (Bất chấp những thành tựu của mình, ấy thường cảm thấy mình không xứng đáng với lời khen.)
  • "unentitled to something": không quyền đối với cái đó.
    • The court ruled that he was unentitled to the inheritance. (Tòa án phán quyết rằng anh ta không quyền đối với khoản thừa kế.)
Biến thể từ gần giống
  • Entitled (adj): quyền, được phép (từ trái nghĩa trực tiếp).
    • All citizens are entitled to equal protection under the law. (Mọi công dân đều quyền được bảo vệ bình đẳng trước pháp luật.)
  • Ineligible (adj): không đủ tư cách, không đủ điều kiện (thường do không đáp ứng các tiêu chí cụ thể).
  • Unauthorized (adj): không được ủy quyền, trái phép (tập trung vào sự cho phép chính thức).
Từ đồng nghĩa
  • Not entitled: không được quyền.
  • Unqualified: không đủ tư cách (trong một số ngữ cảnh).
  • Disqualified: bị tước quyền, bị loại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "unentitled" một cách cụ thể.)

unentitled

A student feels unentitled to the award his classmate earned.

tính từ
  1. không được quyền, không được phép (làm việc )

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự