unfilled

/'ʌn'fild/
tính từ
  1. không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy
  2. trống
    • unfilled seat
      ghế trống, ghế không ai ngồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unfilled
The customer checks the status of an unfilled order on the computer.