filled

Adjective
  1. (thời gian) đã được sử dụng hết
  2. (các đơn đặt mua hàng) đã được đáp ứng
  3. (thường được theo sau bởi giới từ 'with') đầy cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

filled
The librarian's day was filled with organizing books and helping visitors.