unfit

Không tìm thấy từ "unfit"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không phù hợp, không thích hợp : Chỉ trạng thái không đáp ứng được các yêu cầu, tiêu chuẩn hoặc mục đích cụ thể nào đó. Không đủ năng lực, thiếu tư cách : Chỉ việc thiếu các phẩm chất, kỹ năng hoặc đạo đức cần thiết cho một vai trò, công việc hoặc trách nhiệm. Không đủ sức khỏe, thể lực kém : Chỉ tình trạng sức khỏe thể chất hoặc tinh thần không tốt, không đủ khả năng thực...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not suitable or appropriate for a particular purpose or role : Describes something or someone that lacks the necessary qualities, condition, or qualifications. Not in good physical or mental condition : Describes a state of poor health, strength, or readiness. Verb : To make unsuitable or disqualify : The action of causing someone or something to become inadequate or inap...

See full definition →