invite

/in'vait /
danh từ giống cái
  1. sự gợi ý
    • Répondre à l'invite de quelqu'un
      đáp lại sự gợi ý của ai
  2. (đánh bài) (đánh cờ) sự đánh bài đầu ván
  3. (đánh bài) (đánh cờ) sự đánh con bài làm hiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "invite"

Từ có nhắc đến "invite"

invite
Une joueuse répond à l'invite de son partenaire en posant une carte.